hà tằng

  1. (từ ; nghĩa ) Never
    • Mấy năm nay hà tằng về thăm nhà đâu
      For many years he has never come back home on a visit

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hà tằng"

hà tằng
Tôi hà tằng thấy cảnh tượng ấy trong đời.